المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
غنى
الأطفال يغنون أغنية.
vào
Tàu đang vào cảng.
تدخل
السفينة تدخل الميناء.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
يحصل
يجب عليه الحصول على إذن بالغياب من الطبيب.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
يجدان
يجدان صعوبة في الوداع.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
رؤية بوضوح
يمكنني أن أرى كل شيء بوضوح من خلال نظاراتي الجديدة.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
رافق
صديقتي تحب مرافقتي أثناء التسوق.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
أحتاج
أنا عطشان، أحتاج ماء!
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
استخدم
حتى الأطفال الصغار يستخدمون الأجهزة اللوحية.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
أعطي
هل يجب أن أعطي مالي للمتسول؟
ngủ
Em bé đang ngủ.
نام
الطفل ينام.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
انطلق
الطائرة تقلع.