المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
يذهب خطأ
كل شيء يذهب خطأ اليوم!
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
علقت
العجلة علقت في الطين.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
بحث عن
الشرطة تبحث عن الجاني.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
سمحت
هي تسمح لطائرتها الورقية بالطيران.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
يرفض
الطفل يرفض طعامه.
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
بُني
متى بُني السور العظيم في الصين؟
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
قضى
تقضي كل وقت فراغها في الخارج.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
يرقصون
هم يرقصون التانغو بحب.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
أراد الهروب
ابننا أراد الهروب من المنزل.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
عمل على
عليه أن يعمل على كل هذه الملفات.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
تحدث إلى
يجب أن يتحدث أحدهم معه؛ هو وحيد جدًا.