المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
يطالب
هو يطالب بالتعويض.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
ينتقل
الجار ينتقل.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
أراد الهروب
ابننا أراد الهروب من المنزل.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
رؤية بوضوح
يمكنني أن أرى كل شيء بوضوح من خلال نظاراتي الجديدة.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
يستورد
يتم استيراد العديد من السلع من دول أخرى.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
غنى
الأطفال يغنون أغنية.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
تتوقع
أختي تتوقع طفلًا.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
لمس
لمسها بحنان.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
يسبب
الكحول يمكن أن يسبب صداعًا.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
خدم
الكلاب تحب خدمة أصحابها.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
يحصل
يجب عليه الحصول على إذن بالغياب من الطبيب.