المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
رفع
يتم رفع الحاوية بواسطة رافعة.
ký
Xin hãy ký vào đây!
وقع
من فضلك، قم بالتوقيع هنا!
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
سمح بالدخول
لا يجب أن تسمح للغرباء بالدخول.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
غطت
هي غطت الخبز بالجبن.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
صوت
الناخبون يصوتون على مستقبلهم اليوم.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
يغذون
الأطفال يغذون الحصان.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
كذب
هو غالبًا ما يكذب عندما يريد بيع شيء.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
يصلح
أراد أن يصلح الكابل.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
موقوفة
الدراجات موقوفة أمام المنزل.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
اختبار
يتم اختبار السيارة في ورشة العمل.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
تخرج
هي تخرج من السيارة.