Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يجدان
يجدان صعوبة في الوداع.
yajdan
yajdan sueubatan fi alwadaei.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
أنهت
ابنتنا قد أنهت الجامعة للتو.
‘anhat
abnatuna qad ‘anhat aljamieat liltuw.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
حدث
في الوقت الحالي، يجب تحديث معرفتك باستمرار.
hadath
fi alwaqt alhalii, yajib tahdith maerifatik biastimrari.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
نجح
لم ينجح الأمر هذه المرة.
najah
lam yanjah al‘amr hadhih almarata.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
تذوق
الطاهي الرئيسي يتذوق الحساء.
tadhawaq
altaahi alrayiysiu yatadhawaq alhasa‘a.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
تتصل
الفتاة تتصل بصديقتها.
tatasil
alfatat tatasil bisadiqitiha.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
تريد نسيان
هي لا تريد نسيان الماضي.
turid nisyan
hi la turid nisyan almadi.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
يتم فحصها
يتم فحص عينات الدم في هذا المختبر.
yatimu fahsuha
yatimu fahs eayinat aldam fi hadha almukhtabar.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
يفحص
الطبيب الأسنان يفحص الأسنان.
yafhas
altabib al‘asnan yafhas al‘asnani.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
تأخير
سنضطر قريبًا لتأخير الساعة مرة أخرى.
takhir
sanadtaru qryban litakhir alsaaeat maratan ‘ukhraa.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
يغادر
القطار يغادر.
yughadir
alqitar yughadiru.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.