Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
أصبح أعمى
الرجل الذي لديه الشارات أصبح أعمى.
‘asbah ‘aemaa
alrajul aladhi ladayh alshaarat ‘asbah ‘aemaa.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
التقوا
التقوا لأول مرة على الإنترنت.
altaqawa
altaqawa li‘awal marat ealaa al‘iintirnti.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
غنى
الأطفال يغنون أغنية.
ghanaa
al‘atfal yaghanun ‘ughniata.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
كان وشيكًا
الكارثة وشيكة.
kan wshykan
alkarithat washikatu.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
تضللت
تضللت في طريقي.
tadalalt
tadalalt fi tariqi.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
انتظر
لا يزال علينا الانتظار لشهر.
antazir
la yazal ealayna aliantizar lishahra.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
يكرر
هل يمكنك تكرير ذلك من فضلك؟
yukarir
hal yumkinuk takrir dhalik min fadlika?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
علم
يعلم الجغرافيا.
eilm
yaelam aljighrafya.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
فخر
يحب أن يفخر بماله.
fakhr
yuhibu ‘an yafkhar bimalihi.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
يجب الانتباه إلى
يجب الانتباه إلى علامات المرور.
yajib aliantibah ‘iilaa
yajib aliantibah ‘iilaa ealamat almururi.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
خسر وزن
لقد خسر الكثير من الوزن.
khasir wazn
laqad khasir alkathir min alwazni.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.