Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
نشكل
نحن نشكل فريقًا جيدًا معًا.
nushakil
nahn nushakil fryqan jydan mean.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
بحث عن
الشرطة تبحث عن الجاني.
bahath ean
alshurtat tabhath ean aljani.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
تطلب
تطلب وجبة الإفطار لنفسها.
tatlub
tatalub wajbat al‘iiftar linafsiha.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
ترك
العديد من الإنجليز أرادوا مغادرة الاتحاد الأوروبي.
turk
aleadid min al‘iinjiliz ‘araduu mughadarat alaitihad al‘uwrubiy.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
جرأوا
جرأوا على القفز من الطائرة.
jara‘uu
jara‘uu ealaa alqafz min altaayirati.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
حدث
في الوقت الحالي، يجب تحديث معرفتك باستمرار.
hadath
fi alwaqt alhalii, yajib tahdith maerifatik biastimrari.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
يقلد
الطفل يقلد طائرة.
yuqalid
altifl yuqalid tayiratan.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
يجب أن تحزر
يجب أن تحزر من أكون!
yajib ‘an tahzar
yajib ‘an tahzur min ‘akun!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
تركض نحو
الفتاة تركض نحو أمها.
tarkud nahw
alfatat tarkud nahw ‘umaha.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
يغطي
الطفل يغطي نفسه.
yughatiy
altifl yughatiy nafsahu.
che
Đứa trẻ tự che mình.
نأكل
ماذا نريد أن نأكل اليوم؟
nakul
madha nurid ‘an nakul alyawma?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?