Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
لمس
لمسها بحنان.
lams
lamasaha bihanani.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
يقطع
العامل يقطع الشجرة.
yaqtae
aleamil yaqtae alshajarati.
đốn
Người công nhân đốn cây.
فخر
يحب أن يفخر بماله.
fakhr
yuhibu ‘an yafkhar bimalihi.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
تغادر
السفينة تغادر الميناء.
tughadir
alsafinat tughadir almina‘a.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
دخلت
المترو قد دخل المحطة للتو.
dakhalat
almitru qad dakhal almahatat liltuw.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
تعهد
تعهدت بالعديد من الرحلات.
taeahud
taeahadt bialeadid min alrihlati.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
تقدم
الحلزونات تتقدم ببطء فقط.
taqadum
alhalzunat tataqadam bibut‘ faqat.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
تفضل بالدخول
تفضل بالدخول!
tafadal bialdukhul
tafadal bialdukhuli!
vào
Mời vào!
يتعامل
يجب التعامل مع المشكلات.
yataeamal
yajib altaeamul mae almushkilati.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
يخرج
ماذا يخرج من البيضة؟
yakhruj
madha yakhruj min albaydati?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
صوت
الناخبون يصوتون على مستقبلهم اليوم.
sawt
alnaakhibun yusawitun ealaa mustaqbalihim alyawma.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.