Besedni zaklad
Naučite se glagolov – vietnamščina
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
dobiti bolniški
Od zdravnika mora dobiti bolniški list.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
potegniti gor
Helikopter potegne gor dva moška.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
prekriti
Vodne lilije prekrivajo vodo.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
dovoliti
Oče mu ni dovolil uporabljati njegovega računalnika.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
zmagati
Poskuša zmagati v šahu.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
pokazati
V svojem potnem listu lahko pokažem vizum.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
ležati za
Čas njene mladosti leži daleč za njo.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
hraniti
Denar hranim v nočni omarici.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
razmišljati
Vedno mora razmišljati o njem.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
približati se
Polži se približujejo drug drugemu.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
mimoiti
Oba se mimoitita.