Bài kiểm tra 8
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sat Jan 03, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Chúng tôi là một gia đình. |
сям’я
See hint
|
| 2. | Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim. |
Учора быў / была у / ў кіно
See hint
|
| 3. | Đây là căn hộ của tôi. |
Вось мая
See hint
|
| 4. | Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé! |
Наступным едзь на таксі
See hint
|
| 5. | Tôi cần cái thìa / muỗng. |
У мяне няма
See hint
|
| 6. | Bến / trạm xe buýt ở đâu? |
Дзе знаходзіцца прыпынак?
See hint
|
| 7. | Chợ có mở cửa chủ nhật không? |
Ці адкрыты рынак па ?
See hint
|
| 8. | Ở đây có thể thuê thuyền không? |
Ці тут узяць напракат лодку?
See hint
|
| 9. | Tủ quần áo đang mở. |
адчынена
See hint
|
| 10. | Bạn có bao nhiêu anh chị em? |
ў цябе братоў і сясцёр?
See hint
|