אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
מחבק
הוא מחבק את אביו הזקן.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
לקחת
היא לקחה בסתר כסף ממנו.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
מצא
לא הצלחתי למצוא את הדרכון שלי לאחר ההעברה.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
להסתכל
היא מסתכלת למטה לעמק.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
להפוך
אתה צריך להפוך את המכונית כאן.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
ללכת
השעון הולך מעט איטי.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
לאהוב
היא אוהבת שוקולית יותר מירקות.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
לשמור
אתה יכול לשמור על הכסף.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
להגן
החברים האלו תמיד רוצים להגן אחד על השני.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
אינו מתאים
השביל אינו מתאים לאופניים.