‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
מחבק
הוא מחבק את אביו הזקן.
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
לקחת
היא לקחה בסתר כסף ממנו.
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
מצא
לא הצלחתי למצוא את הדרכון שלי לאחר ההעברה.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
להסתכל
היא מסתכלת למטה לעמק.
cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
להפוך
אתה צריך להפוך את המכונית כאן.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
ללכת
השעון הולך מעט איטי.
cms/verbs-webp/118868318.webp
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
לאהוב
היא אוהבת שוקולית יותר מירקות.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
לשמור
אתה יכול לשמור על הכסף.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
להגן
החברים האלו תמיד רוצים להגן אחד על השני.
cms/verbs-webp/92384853.webp
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
אינו מתאים
השביל אינו מתאים לאופניים.
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
לזרוק ל
הם זורקים את הכדור אחד לשני.