‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
פיטר
המנהל שלי פיטר אותי.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
שותה
היא שותה תה.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
משמח
השער משמח את אוהדי הכדורגל הגרמניים.
cms/verbs-webp/1422019.webp
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
לחזור
התוכי שלי יכול לחזור אחרי שמי.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
לקדם
אנחנו צריכים לקדם אלטרנטיבות לתנועה הרכב.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
לזרוק
הוא זורק את המחשב שלו בזעם לרצפה.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
לתרגם
הוא יכול לתרגם בין שש שפות.
cms/verbs-webp/100011426.webp
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
להשפיע
אל תתן לאחרים להשפיע עליך!
cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
היא התדבקה
היא התדבקה בווירוס.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
להאמין
אנו כולנו מאמינים זה לזה.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
לאפשר
לא צריך לאפשר דיכאון.
cms/verbs-webp/67624732.webp
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
פוחדים
אנחנו פוחדים שהאדם נפגע באופן חמור.