Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/87135656.webp
להסתכל
היא הסתכלה עלי וחייכה.
lhstkl
hya hstklh ’ely vhyykh.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/104302586.webp
קיבלתי
קיבלתי את האובול.
qyblty
qyblty at havbvl.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/94909729.webp
חכה
עדיין צריך לחכות חודש.
hkh
’edyyn tsryk lhkvt hvdsh.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/110045269.webp
משלים
הוא משלים את מסלול הריצה שלו כל יום.
mshlym
hva mshlym at mslvl hrytsh shlv kl yvm.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/113966353.webp
לשרת
המלצר משרת את האוכל.
lshrt
hmltsr mshrt at havkl.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
cms/verbs-webp/47802599.webp
להעדיף
הרבה ילדים מעדיפים סוכריות על דברים בריאים.
lh’edyp
hrbh yldym m’edypym svkryvt ’el dbrym bryaym.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
cms/verbs-webp/92456427.webp
לקנות
הם רוצים לקנות בית.
lqnvt
hm rvtsym lqnvt byt.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/123498958.webp
להראות
הוא מראה לילד שלו את העולם.
lhravt
hva mrah lyld shlv at h’evlm.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/33599908.webp
לשרת
הכלבים אוהבים לשרת את בעליהם.
lshrt
hklbym avhbym lshrt at b’elyhm.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/40094762.webp
מעירה
השעון מעיר אותה ב-10 בבוקר.
m’eyrh
hsh’evn m’eyr avth b-10 bbvqr.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/10206394.webp
נושאת
היא בקושי נושאת את הכאב!
nvshat
hya bqvshy nvshat at hkab!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/120655636.webp
מעדכן
בימים אלה, עליך לעדכן באופן תדיר את הידע שלך.
m’edkn
bymym alh, ’elyk l’edkn bavpn tdyr at hyd’e shlk.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.