Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/58292283.webp
דורש
הוא דורש פיצוי.
dvrsh
hva dvrsh pytsvy.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/61389443.webp
לשכב
הילדים שוכבים יחד על הדשא.
lshkb
hyldym shvkbym yhd ’el hdsha.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/84943303.webp
ממוקמת
פנינה ממוקמת בתוך הצדפה.
mmvqmt
pnynh mmvqmt btvk htsdph.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
cms/verbs-webp/118826642.webp
מסביר
הסבא מסביר את העולם לנכדו.
msbyr
hsba msbyr at h’evlm lnkdv.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/49374196.webp
פיטר
המנהל שלי פיטר אותי.
pytr
hmnhl shly pytr avty.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/40946954.webp
למיין
הוא אוהב למיין את הבולים שלו.
lmyyn
hva avhb lmyyn at hbvlym shlv.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/33599908.webp
לשרת
הכלבים אוהבים לשרת את בעליהם.
lshrt
hklbym avhbym lshrt at b’elyhm.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/120452848.webp
יודע
היא יודעת הרבה ספרים כמעט על פי פה.
yvd’e
hya yvd’et hrbh sprym km’et ’el py ph.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/104302586.webp
קיבלתי
קיבלתי את האובול.
qyblty
qyblty at havbvl.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/105681554.webp
גורם
הסוכר גורם למחלות רבות.
gvrm
hsvkr gvrm lmhlvt rbvt.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/91696604.webp
לאפשר
לא צריך לאפשר דיכאון.
lapshr
la tsryk lapshr dykavn.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/99207030.webp
הגיעה
המטוס הגיע בזמן.
hgy’eh
hmtvs hgy’e bzmn.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.