Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להסתכל
היא הסתכלה עלי וחייכה.
lhstkl
hya hstklh ’ely vhyykh.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
קיבלתי
קיבלתי את האובול.
qyblty
qyblty at havbvl.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
חכה
עדיין צריך לחכות חודש.
hkh
’edyyn tsryk lhkvt hvdsh.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
משלים
הוא משלים את מסלול הריצה שלו כל יום.
mshlym
hva mshlym at mslvl hrytsh shlv kl yvm.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
לשרת
המלצר משרת את האוכל.
lshrt
hmltsr mshrt at havkl.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
להעדיף
הרבה ילדים מעדיפים סוכריות על דברים בריאים.
lh’edyp
hrbh yldym m’edypym svkryvt ’el dbrym bryaym.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
לקנות
הם רוצים לקנות בית.
lqnvt
hm rvtsym lqnvt byt.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
להראות
הוא מראה לילד שלו את העולם.
lhravt
hva mrah lyld shlv at h’evlm.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
לשרת
הכלבים אוהבים לשרת את בעליהם.
lshrt
hklbym avhbym lshrt at b’elyhm.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
מעירה
השעון מעיר אותה ב-10 בבוקר.
m’eyrh
hsh’evn m’eyr avth b-10 bbvqr.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
נושאת
היא בקושי נושאת את הכאב!
nvshat
hya bqvshy nvshat at hkab!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!