Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
спачатку
Бяспека на першым месцы.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
у
Ён заходзіць унутра ці выходзіць?
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
сапраўды
Магу я сапраўды верыць у гэта?
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
амаль
Бак амаль пусты.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
увесь дзень
Маці павінна працаваць увесь дзень.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
бясплатна
Сонечная энергія бясплатна.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
усе
Тут можна пабачыць усе сцягі свету.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ужо
Дом ужо прададзены.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
там
Ідзі туды, потым спытай зноў.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раней
Раней яна была таўшай, чым зараз.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
хоць раз
Вы хоць раз страцілі ўсе грошы на акцыях?