Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
дадому
Салдат хоча вярнуцца дадому да сваёй сям‘і.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
таксама
Яе подруга таксама п‘яная.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
усе
Тут можна пабачыць усе сцягі свету.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
усюды
Пластык усюды.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
хоць раз
Вы хоць раз страцілі ўсе грошы на акцыях?
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
сапраўды
Магу я сапраўды верыць у гэта?
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
амаль
Бак амаль пусты.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
заўтра
Ніхто не ведае, што будзе заўтра.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
зноў
Яны зноў зустрэліся.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
разам
Абодва любяць гуляць разам.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
заўсёды
Тут заўсёды было возера.