Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
усе
Тут можна пабачыць усе сцягі свету.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
нікуды
Гэтыя шляхі вядуць у нікуды.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
доўга
Мне давядзелася доўга чакаць у прыёмнай.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
раніцай
Мне трэба ўставаць рана раніцай.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
lại
Họ gặp nhau lại.
зноў
Яны зноў зустрэліся.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
заўтра
Ніхто не ведае, што будзе заўтра.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чаму
Дзеці хочуць ведаць, чаму усё так, як ёсць.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
спачатку
Бяспека на першым месцы.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
занадта
Ён заўсёды працаваў занадта.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.