Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
уніз
Ён ляціць уніз у даліну.
đúng
Từ này không được viết đúng.
правільна
Слова напісана не правільна.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
дасць
Яна дасьць худоблая.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
крыху
Я хачу крыху больш.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раней
Раней яна была таўшай, чым зараз.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ноччу
Месяц свеціць ноччу.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
толькі
Яна толькі прачнулася.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.
lại
Họ gặp nhau lại.
зноў
Яны зноў зустрэліся.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
заўтра
Ніхто не ведае, што будзе заўтра.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.