Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
раніцай
Мне трэба ўставаць рана раніцай.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ужо
Дом ужо прададзены.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
амаль
Бак амаль пусты.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
усюды
Пластык усюды.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
часта
Тарнада не часта бачыцца.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
không
Tôi không thích xương rồng.
не
Мне не падабаецца кактус.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
нешта
Я бачу нешта цікавае!
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
на вуліцы
Сёння мы едзім на вуліцы.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
дадому
Салдат хоча вярнуцца дадому да сваёй сям‘і.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
нікуды
Гэтыя шляхі вядуць у нікуды.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
часта
Нам трэба часьцей бачыцца!