Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
шмат
Я сапраўды шмат чытаю.
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
нешта
Я бачу нешта цікавае!
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раней
Раней яна была таўшай, чым зараз.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ноччу
Месяц свеціць ноччу.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
дасць
Яна дасьць худоблая.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чаму
Дзеці хочуць ведаць, чаму усё так, як ёсць.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
хоць раз
Вы хоць раз страцілі ўсе грошы на акцыях?
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
уніз
Ён ляціць уніз у даліну.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
толькі
Яна толькі прачнулася.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
таксама
Яе подруга таксама п‘яная.