Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
шмат
Я сапраўды шмат чытаю.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
нешта
Я бачу нешта цікавае!
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раней
Раней яна была таўшай, чым зараз.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ноччу
Месяц свеціць ноччу.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
дасць
Яна дасьць худоблая.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чаму
Дзеці хочуць ведаць, чаму усё так, як ёсць.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
хоць раз
Вы хоць раз страцілі ўсе грошы на акцыях?
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
уніз
Ён ляціць уніз у даліну.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
толькі
Яна толькі прачнулася.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
таксама
Яе подруга таксама п‘яная.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
амаль
Бак амаль пусты.