Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
абдымаць
Ён абдымае свайго старога бацьку.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
шумець
Лісце шуміць пад маімі нагамі.
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
выйсці
Што выходзіць з яйца?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
выглядаць
Як ты выглядаш?
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
знаходзіць
Я знайшоў цудоўны грыб!
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
даць
Ён дае яй свой ключ.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
наведваць
Яна наведвае Парыж.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
дапамагчы
Усе дапамагаюць ставіць палатку.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
жыць разам
Дзве збіраюцца хутка пачаць жыць разам.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
адганяць
Адзін лебедзь адганяе другога.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.