Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
змяняць
Многае змянілася з-за змены клімату.
cms/verbs-webp/120282615.webp
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
інвеставаць
У што нам інвеставаць грошы?
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
трываць
Яна патраціла ўсе свае грошы.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
наймаць
Прыёмніка наймалі.
cms/verbs-webp/83661912.webp
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
прыгатаваць
Яны прыгатавалі смачны абед.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
несці
Аслель несе цяжкі цягар.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
падтрымліваць
Нам трэба падтрымліваць альтэрнатывы аўтамабільнаму руху.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
думаць разам
У картачных гульнях трэба думаць разам.
cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
прыйсці
Многія прыезжаюць на вакацыі на кемперах.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
прапусціць
Яна прапустила важную зустрэчу.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
гнаць
Каўбоі гнаць скот на канях.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
закрываць
Яна закрывае свае валасы.