Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
абдымаць
Ён абдымае свайго старога бацьку.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
шумець
Лісце шуміць пад маімі нагамі.
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
выйсці
Што выходзіць з яйца?
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
выглядаць
Як ты выглядаш?
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
знаходзіць
Я знайшоў цудоўны грыб!
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
даць
Ён дае яй свой ключ.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
наведваць
Яна наведвае Парыж.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
дапамагчы
Усе дапамагаюць ставіць палатку.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
жыць разам
Дзве збіраюцца хутка пачаць жыць разам.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
адганяць
Адзін лебедзь адганяе другога.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
следаваць
Цыплята заўсёды следуюць за сваёй маткай.