Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
ведаць
Яна ведае многа кніг май ж на памяць.
cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
выклікаць
Занадта шмат людзей хутка выклікаюць хаос.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
маліцца
Ён маліцца ціха.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
прапусціць
Ён прапусціў шанс забіць гол.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
сустрачаць
Іногі іх сустрачаюць на лесце.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.
cms/verbs-webp/1422019.webp
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
паўтараць
Мой папугай можа паўтарыць маё імя.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
слухаць
Ён рады слухаць жывот сваёй бераменнай жонкі.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
атрымаць лісток непрыдатнасці
Ён мусіць атрымаць лісток непрыдатнасці ад лекара.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
прыйсці
Лятак прыйшоў учасова.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакаць
Дзіця плача ў ваннай.