Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
ведаць
Яна ведае многа кніг май ж на памяць.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
выклікаць
Занадта шмат людзей хутка выклікаюць хаос.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
маліцца
Ён маліцца ціха.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
прапусціць
Ён прапусціў шанс забіць гол.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
сустрачаць
Іногі іх сустрачаюць на лесце.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
паўтараць
Мой папугай можа паўтарыць маё імя.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
слухаць
Ён рады слухаць жывот сваёй бераменнай жонкі.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
атрымаць лісток непрыдатнасці
Ён мусіць атрымаць лісток непрыдатнасці ад лекара.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
прыйсці
Лятак прыйшоў учасова.