Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/36406957.webp
зацягнуцца
Кола зацягнулася ў брудзе.
zaciahnucca
Kola zaciahnulasia ŭ brudzie.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/35071619.webp
праходзіць
Абодва праходзяць адзін пабач з адным.
prachodzić
Abodva prachodziać adzin pabač z adnym.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/92266224.webp
выключаць
Яна выключае электрыку.
vykliučać
Jana vykliučaje eliektryku.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/124123076.webp
дамовіцца
Яны дамовіліся зрабіць угоду.
damovicca
Jany damovilisia zrabić uhodu.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/113393913.webp
прыбыць
Таксі прыбылі да астановкі.
prybyć
Taksi prybyli da astanovki.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/128644230.webp
абнаўляць
Маляр хоча абнавіць колер сцяны.
abnaŭliać
Maliar choča abnavić kolier sciany.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/130938054.webp
закрываць
Дзіця закрываецца.
zakryvać
Dzicia zakryvajecca.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/76938207.webp
жыць
Мы жылі ў палатцы на адпачынку.
žyć
My žyli ŭ palatcy na adpačynku.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/86583061.webp
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.
zaplacić
Jana zaplacila kredytnaj kartaj.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/57207671.webp
прыняць
Я не магу гэта змяніць, я мусіць прыняць гэта.
pryniać
JA nie mahu heta zmianić, ja musić pryniać heta.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/31726420.webp
абарачвацца
Яны абарачваюцца адзін да аднаго.
abaračvacca
Jany abaračvajucca adzin da adnaho.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/86196611.webp
пераз’езджаць
Нажаль, многае жывёлы яшчэ пераз’езджаюцца аўтамабілямі.
pierazjezdžać
Nažaĺ, mnohaje žyvioly jašče pierazjezdžajucca aŭtamabiliami.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.