Mặc dù anh ấy không có bằng lái xe, anh ấy vẫn lái xe hơi.
Չն-յ-ծ-----ա--ա----ա--ն-ի-ավ---ք --ւ--, -----ք--ա է---րո-մ:
Չ_____ ո_ ն_ վ_________ ի_______ չ_____ ն_ մ_____ է վ______
Չ-ա-ա- ո- ն- վ-ր-ր-ա-ա- ի-ա-ո-ն- չ-ւ-ի- ն- մ-ք-ն- է վ-ր-ւ-:
-----------------------------------------------------------
Չնայած որ նա վարորդական իրավունք չունի, նա մեքենա է վարում: 0 C----y--s vo--na---ro-------ir-vunk- -----i,-na-mek----a-e ----mC________ v__ n_ v_________ i_______ c______ n_ m_______ e v____C-’-a-a-s v-r n- v-r-r-a-a- i-a-u-k- c-’-n-, n- m-k-y-n- e v-r-m----------------------------------------------------------------Ch’nayats vor na varordakan iravunk’ ch’uni, na mek’yena e varum
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Mặc dù anh ấy không có bằng lái xe, anh ấy vẫn lái xe hơi.
Չնայած որ նա վարորդական իրավունք չունի, նա մեքենա է վարում:
Ch’nayats vor na varordakan iravunk’ ch’uni, na mek’yena e varum
Он водит машину, несмотря на то, что у него нет прав.
Mặc dù đường trơn, anh ấy vẫn đi nhanh.
Չ-այ---որ ---ո-- սահու-----նա--ր-գ-- ---ում:
Չ_____ ո_ փ_____ ս_____ է_ ն_ ա___ է վ______
Չ-ա-ա- ո- փ-ղ-ց- ս-հ-ւ- է- ն- ա-ա- է վ-ր-ւ-:
--------------------------------------------
Չնայած որ փողոցը սահուն է, նա արագ է վարում: 0 C-----at- ----p-vog-o--’y s--u- -,-n---r-g-----r-mC________ v__ p__________ s____ e_ n_ a___ e v____C-’-a-a-s v-r p-v-g-o-s-y s-h-n e- n- a-a- e v-r-m--------------------------------------------------Ch’nayats vor p’voghots’y sahun e, na arag e varum
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Mặc dù đường trơn, anh ấy vẫn đi nhanh.
Չնայած որ փողոցը սահուն է, նա արագ է վարում:
Ch’nayats vor p’voghots’y sahun e, na arag e varum
Он едет быстро, несмотря на то, что дорога скользкая.
Mặc dù anh ấy bị say rượu, anh ấy vẫn đạp xe đạp.
Չ----- ո- -ա --ա--է- նա-հ-ծանի- --քշ-ւմ:
Չ_____ ո_ ն_ խ___ է_ ն_ հ______ է ք_____
Չ-ա-ա- ո- ն- խ-ա- է- ն- հ-ծ-ն-վ է ք-ո-մ-
----------------------------------------
Չնայած որ նա խմած է, նա հեծանիվ է քշում: 0 Ch-n----- -----a--hmats--,-na het-aniv e --s-umC________ v__ n_ k_____ e_ n_ h_______ e k_____C-’-a-a-s v-r n- k-m-t- e- n- h-t-a-i- e k-s-u------------------------------------------------Ch’nayats vor na khmats e, na hetsaniv e k’shum
Փ---ց-------ն----Ա-ն--ա-են-յնի- նա արագ է -ար-ւմ:
Փ_____ ս_____ է_ Ա_____________ ն_ ա___ է վ______
Փ-ղ-ց- ս-հ-ւ- է- Ա-ն-ւ-մ-ն-յ-ի- ն- ա-ա- է վ-ր-ւ-:
-------------------------------------------------
Փողոցը սահուն է: Այնուամենայնիվ նա արագ է վարում: 0 P’vogho--’- -ahu- e -y--a-e-ayn-v na a-ag e -ar-mP__________ s____ e A____________ n_ a___ e v____P-v-g-o-s-y s-h-n e A-n-a-e-a-n-v n- a-a- e v-r-m-------------------------------------------------P’voghots’y sahun e Aynuamenayniv na arag e varum
Дорога скользкая. Несмотря на это он едет так быстро.
Anh ấy đã say. Tuy vậy anh ấy vẫn đạp xe đạp.
Նա -մած -- -յ---ա--ն----վ-------անի- - --ում:
Ն_ խ___ է_ Ա_____________ ն_ հ______ է ք_____
Ն- խ-ա- է- Ա-ն-ւ-մ-ն-յ-ի- ն- հ-ծ-ն-վ է ք-ո-մ-
---------------------------------------------
Նա խմած է: Այնուամենայնիվ նա հեծանիվ է քշում: 0 N--kh-ats---Ay--am--a-niv -a-h-tsa-iv-- ---h-mN_ k_____ e A____________ n_ h_______ e k_____N- k-m-t- e A-n-a-e-a-n-v n- h-t-a-i- e k-s-u-----------------------------------------------Na khmats e Aynuamenayniv na hetsaniv e k’shum
Она покупает машину, несмотря на то, что у неё нет денег.
Chị ấy có bằng đại học. Tuy vậy chị ấy không tìm được việc.
Նա ---ա-ել է: Բա-ց-նա-աշ-ա-անք -ի գտ-ու-:
Ն_ ո______ է_ Բ___ ն_ ա_______ չ_ գ______
Ն- ո-ս-ն-լ է- Բ-յ- ն- ա-խ-տ-ն- չ- գ-ն-ւ-:
-----------------------------------------
Նա ուսանել է: Բայց նա աշխատանք չի գտնում: 0 N- u--n-l-------s’ -a--s-k-at-n-’-c----gt-umN_ u_____ e B_____ n_ a__________ c___ g____N- u-a-e- e B-y-s- n- a-h-h-t-n-’ c-’- g-n-m--------------------------------------------Na usanel e Bayts’ na ashkhatank’ ch’i gtnum
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Chị ấy có bằng đại học. Tuy vậy chị ấy không tìm được việc.
Trẻ em học ngôn ngữ tương đối nhanh chóng.
Người lớn thường học lâu hơn.
Nhưng trẻ em không học giỏi hơn người lớn.
Họ chỉ học hỏi khác nhau.
Khi học ngôn ngữ, não phải thực hiện khá nhiều nhiệm vụ.
Nó phải học nhiều thứ cùng một lúc.
Khi một người được học ngôn ngữ, chỉ nghĩ về nó là chưa đủ.
Anh ta cũng phải học nói những từ mới.
Vì vậy, các cơ quan nói phải học những chuyển động mới.
Bộ não cũng phải học cách phản ứng với những tình huống mới.
Đó là khó khăn trong giao tiếp bằng tiếng nước ngoài.
Người lớn học ngôn ngữ khác nhau trong mỗi giai đoạn của cuộc đời.
Ở tuổi 20 hoặc 30, người ta vẫn có một thói quen học tập.
Học ở trường hay tự học vẫn còn là thói quen với quá khứ.
Vì vậy, não bộ được đào tạo tốt.
Kết quả là nó có thể học ngoại ngữ ở mức rất cao.
Những người trong độ tuổi từ 40 và 50 đã học được rất nhiều kiến thức.
Bộ hưởng lợi từ từ kinh nghiệm này.
Nó có thể kết hợp nội dung mới với kiến thức cũ rất tốt.
Ở độ tuổi này, bộ não học tốt nhất những điều mà nó đã quen thuộc.
Ví dụ, những ngôn ngữ tương tự như các ngôn ngữ đã học trước đây.
Ở tuổi 60 hay 70, người ta thường có rất nhiều thời gian.
Họ có thể thực hành thường xuyên.
Điều đó là đặc biệt quan trọng với các ngôn ngữ.
Người lớn tuổi học viết tiếng nước ngoài cực kì tốt.
Người ta có thể học thành công ở mọi lứa tuổi.
Bộ não vẫn có thể xây dựng các tế bào thần kinh mới sau tuổi dậy thì.
Và nó thích làm như vậy ...