لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
کمک کردن
همه به نصب چادر کمک می‌کنند.
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
به سمت دویدن
دختر به سمت مادرش می‌دود.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
سفر کردن
او دوست دارد سفر کند و بسیاری از کشورها را دیده است.
cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
فرستادن
او یک نامه می‌فرستد.
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
رانده شدن
یک دوچرخه‌سوار توسط یک ماشین رانده شد.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
نوشتن
او یک نامه می‌نویسد.
cms/verbs-webp/100573928.webp
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
پریدن روی
گاو به روی دیگری پریده است.
cms/verbs-webp/67035590.webp
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
پریدن
او به آب پرید.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
کمک کردن
آتش‌نشانان سریعاً کمک کردند.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
از دست دادن
او فرصت گل زدن را از دست داد.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
برش زدن به اندازه
پارچه به اندازه برش زده می‌شود.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
کافی بودن
یک سالاد برای من برای ناهار کافی است.