لغت
آموزش قیدها – ويتنامی
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
بیرون
او از آب بیرون میآید.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
کمی
من کمی بیشتر میخواهم.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
شب
ماه در شب میتابد.
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقریباً
مخزن تقریباً خالی است.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
صبح
من صبح در کار زیادی استرس دارم.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
غالباً
ما باید غالباً یکدیگر را ببینیم!
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
دور
نباید دور مشکل صحبت کرد.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
جایی
خرگوش جایی پنهان شده است.
vào
Hai người đó đang đi vào.
داخل
دو نفر داخل میآیند.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
اول
امنیت اولویت دارد.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیمه
لیوان نیمه خالی است.