لغت

آموزش قیدها – ويتنامی

cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
بیرون
او از آب بیرون می‌آید.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
کمی
من کمی بیشتر می‌خواهم.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
شب
ماه در شب می‌تابد.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقریباً
مخزن تقریباً خالی است.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
صبح
من صبح در کار زیادی استرس دارم.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
غالباً
ما باید غالباً یکدیگر را ببینیم!
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
دور
نباید دور مشکل صحبت کرد.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
جایی
خرگوش جایی پنهان شده است.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
داخل
دو نفر داخل می‌آیند.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
اول
امنیت اولویت دارد.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیمه
لیوان نیمه خالی است.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
کی
کی تماس می‌گیرد؟