لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
ليري کېږل
د ساتنۍ دوره ليرے ده.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
لويدل
مور خپل ماشوم لويدلی.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
موندل
زه یو ښکلۍ قارچې موندلم.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
ورکتل
زه تاسو ته ډېر ورکم!
cms/verbs-webp/102327719.webp
ngủ
Em bé đang ngủ.
خوبيدل
د ماشوم خوبيږي.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
زهوندل
د اورګاډی په موټر باندې زهوند.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
تولید کول
کله شی چې یو سړی د روبوټونو سره ورته تولید کړی، نرخ واړه شي.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
واخلل
د ګواښانو د مرغو مخې واخلي.
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
لرل
زما لور د ننې ورځۍ لرلې دی.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
ښایستل
هغه د وروستۍ فیشن ښایستي.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
انجامول
زه ډېره سفره انجام ورکړم.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ووټل
هګګه خپل ډاکټر په هوا کې ووټلي.