Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/104820474.webp
غږ کول
د هغې غږ شان وی.
ghra kool
da haghi ghra shaan wi.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/108520089.webp
حاوی لرل
ماهی، پنیر او شیدې ډېره پروټین حاوی دي.
hāwī lral
māhī, pneer aw sheḍa ẓēra protīn hāwī di.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/99167707.webp
مست شول
وه مست شو.
must shwol
wah must shwo.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/79317407.webp
حکمول
هغه خپل د سپینې حکم چمندلي.
ḥukmol
hagha xpal da spine ḥukam chamndlī.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/109099922.webp
یادونه کول
کمپیوټر زه د مواعیدونو یادونه کوي.
yādonah kol
kampyūṭar zah da mwā‘īdōnō yādonah koy.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/86064675.webp
تورل
موټر ووژل شوی او د تورلو اړتیا ده.
torul
mowṭr wužl šwi o de torulo aṛtyā da.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/131098316.webp
ښوونځای کول
شواږې په ښوونځای کې نه شریک کېدای شي.
xowonzhāy kol
shawzē pah xowonzhāy kē nah shrīk kēday shī.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/106725666.webp
چک کول
هغه چک کوي چې څوک دلته ژوندی دی.
chak kawal
hagha chak kawey che tsok dalta zhwand dey.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
cms/verbs-webp/83548990.webp
راوړل
د بوميرانګ راوړېده.
rāwṛl
da būmīrānḡ rāwṛēdhē.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
cms/verbs-webp/90643537.webp
لمانځل
د واړو لمانځي یو سندره.
lmaanzhal
da waro lmaanzi yow sanderah.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/119747108.webp
خوړل
له دې سره تر څو موږ غواړو چې د نن لږ وخت کې څه خوړو؟
kẖoṛal
la da sara tar ćo moṛ ghwaṛo chē da nūn laṣ wakht kē ća kẖoṛū?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/95625133.webp
راته کول
هغه خپله پیشو ډېر سره راته کوي.
ratah kol
haghē khpalah pēsho ḍēr srah ratah kowī.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.