Từ vựng
Học động từ – Đức
schiefgehen
Heute geht auch alles schief!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
unterliegen
Der schwächere Hund unterliegt im Kampf.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
sich melden
Wer etwas weiß, darf sich im Unterricht melden.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
wegfallen
In dieser Firma werden bald viele Stellen wegfallen.
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
umfahren
Diesen Baum muss man umfahren.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
ziehen
Er zieht den Schlitten.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
erlassen
Ich erlasse ihm seine Schulden.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
leben
Sie leben in einer Wohngemeinschaft.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
hinnehmen
Das kann ich nicht ändern, das muss ich so hinnehmen.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
sich kennenlernen
Fremde Hunde wollen sich kennenlernen.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
bedeuten
Was bedeutet dieses Wappen auf dem Boden?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?