Từ vựng
Học động từ – Litva
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
suklysti
Pagalvok atidžiai, kad nesuklystum!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
pabraukti
Jis pabrėžė savo teiginį.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
šokti
Jis šoko į vandenį.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
paaiškinti
Senelis paaiškina pasaulį savo anūkui.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
susitikti
Draugai susitiko prie bendro vakarienės stalo.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
nugalioti
Jis nugali savo varžovą tenise.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
skaičiuoti
Ji skaičiuoja monetas.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
skambėti
Ar girdite varpelių skambį?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
žiūrėti vienas į kitą
Jie žiūrėjo vienas į kitą ilgą laiką.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.