Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/46565207.webp
paruošti
Ji paruošė jam didelį džiaugsmą.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/100634207.webp
paaiškinti
Ji paaiškina jam, kaip veikia įrenginys.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/98060831.webp
išleisti
Leidykla išleidžia šiuos žurnalus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/94312776.webp
padovanoti
Ji padovanoja savo širdį.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/90643537.webp
dainuoti
Vaikai dainuoja dainą.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/85191995.webp
sutarti
Baikite kovą ir pagaliau sutarkite!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/73488967.webp
tikrinti
Šioje laboratorijoje tikrinami kraujo mėginiai.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/118483894.webp
mėgautis
Ji mėgaujasi gyvenimu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/87301297.webp
kelti
Konteinerį kelia kranas.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/129403875.webp
skambėti
Varpelis skamba kiekvieną dieną.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/118596482.webp
ieškoti
Aš ieškau grybų rudenį.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/60395424.webp
šokinėti
Vaikas džiaugsmingai šokinėja.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.