Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/74119884.webp
atidaryti
Vaikas atidaro savo dovaną.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/97188237.webp
šokti
Jie šoka tango meilėje.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/59250506.webp
pasiūlyti
Ji pasiūlė palaitinti gėles.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/94176439.webp
nukirsti
Aš nukirpau gabalėlį mėsos.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/114993311.webp
matyti
Su akinių matote geriau.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/40129244.webp
išeiti
Ji išeina iš automobilio.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/111792187.webp
pasirinkti
Sudėtinga pasirinkti tinkamą.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/120801514.webp
ilgėtis
Aš labai tavęs pasiilgsiu!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/129300323.webp
liesti
Ūkininkas liečia savo augalus.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/85191995.webp
sutarti
Baikite kovą ir pagaliau sutarkite!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/62000072.webp
praleisti naktį
Mes praleidžiame naktį automobilyje.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/36190839.webp
kovoti
Gaisrininkai kovoja su gaisru iš oro.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.