Từ vựng
Học động từ – Litva
paruošti
Ji paruošė jam didelį džiaugsmą.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
paaiškinti
Ji paaiškina jam, kaip veikia įrenginys.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
išleisti
Leidykla išleidžia šiuos žurnalus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
padovanoti
Ji padovanoja savo širdį.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
dainuoti
Vaikai dainuoja dainą.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
sutarti
Baikite kovą ir pagaliau sutarkite!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
tikrinti
Šioje laboratorijoje tikrinami kraujo mėginiai.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
mėgautis
Ji mėgaujasi gyvenimu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
kelti
Konteinerį kelia kranas.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
skambėti
Varpelis skamba kiekvieną dieną.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
ieškoti
Aš ieškau grybų rudenį.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.