Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/44782285.webp
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/42111567.webp
suklysti
Pagalvok atidžiai, kad nesuklystum!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/80332176.webp
pabraukti
Jis pabrėžė savo teiginį.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
cms/verbs-webp/67035590.webp
šokti
Jis šoko į vandenį.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
cms/verbs-webp/118826642.webp
paaiškinti
Senelis paaiškina pasaulį savo anūkui.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/123298240.webp
susitikti
Draugai susitiko prie bendro vakarienės stalo.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/128782889.webp
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/90821181.webp
nugalioti
Jis nugali savo varžovą tenise.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/103163608.webp
skaičiuoti
Ji skaičiuoja monetas.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
cms/verbs-webp/90287300.webp
skambėti
Ar girdite varpelių skambį?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/106851532.webp
žiūrėti vienas į kitą
Jie žiūrėjo vienas į kitą ilgą laiką.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/23257104.webp
stumti
Jie stumia vyrą į vandenį.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.