Từ vựng
Học động từ – Litva
nusileisti
Jis nusileidžia laiptais.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
grįžti
Tėtis pagaliau grįžo namo!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
jaustis
Ji jaučia kūdikį savo pilve.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
pirkti
Mes nupirkome daug dovanų.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
atkreipti dėmesį
Reikia atkreipti dėmesį į kelio ženklus.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
keliauti
Mums patinka keliauti po Europą.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
ginti
Du draugai visada nori ginti vienas kitą.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
kovoti
Sportininkai kovoja tarpusavyje.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
sėdėti
Kambaryje sėdi daug žmonių.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
stumti
Jie stumia vyrą į vandenį.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
matyti
Per mano naujus akinius viską matau aiškiai.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.