Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
түзөтүү
Мугалим студенттердин эсселерин түзөтөт.
tüzötüü
Mugalim studentterdin esselerin tüzötöt.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
сактоо
Кыз кишине акчасын сактап жатат.
saktoo
Kız kişine akçasın saktap jatat.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
алып салуу
Мастер эски плиткаларды алып салды.
alıp saluu
Master eski plitkalardı alıp saldı.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
көрүү
Алар бул жакындаган бедели көргөн жок.
körüü
Alar bul jakındagan bedeli körgön jok.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
кесуу
Фигураларды кесип алуу керек.
kesuu
Figuralardı kesip aluu kerek.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
бекит
Шарт бекитилген.
bekit
Şart bekitilgen.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
чыгарып чык
Ал аз акча менен чыгарып чыкышы керек.
çıgarıp çık
Al az akça menen çıgarıp çıkışı kerek.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
карап өтүү
Ал мага карап, жылдырып кулду.
karap ötüü
Al maga karap, jıldırıp kuldu.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
кетүү
Эркек кетет.
ketüü
Erkek ketet.
rời đi
Người đàn ông rời đi.
иште
Ол марк бердууларын иштегенди жакшы көрөт.
işte
Ol mark berduuların iştegendi jakşı köröt.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
качуу
Баарыбыз оттон качты.
kaçuu
Baarıbız otton kaçtı.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.