Từ vựng
Học động từ – Catalan
asseure’s
Ella s’asseu al costat del mar al capvespre.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ordenar
Encara tinc molts papers per ordenar.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
fallar
Va fallar el clau i es va fer mal.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
girar
Pots girar a l’esquerra.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
deixar sense paraules
La sorpresa la deixa sense paraules.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
llogar
Ell va llogar un cotxe.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
saltar
Ell va saltar a l’aigua.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
comandar
Ell comanda el seu gos.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cancel·lar
El contracte ha estat cancel·lat.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
mostrar
Ell mostra el món al seu fill.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
participar
Ell està participant a la cursa.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.