Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
pisać na
Artyści napisali na całym murze.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
wykonywać
Ona wykonuje niezwykły zawód.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
biec w kierunku
Dziewczynka biegnie w kierunku swojej matki.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
podarować
Ona podarowuje swoje serce.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
przytulać
On przytula swojego starego ojca.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
oczekiwać
Moja siostra oczekuje dziecka.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
rzucać
On rzuca piłką do kosza.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
nosić
Oni noszą swoje dzieci na plecach.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
czyścić
Pracownik czyści okno.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
wejść
Proszę, wejdź!
vào
Mời vào!
uciec
Nasz kot uciekł.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.