Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/28581084.webp
hang af
Ystappels hang af van die dak.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/14733037.webp
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/97188237.webp
dans
Hulle dans ’n tango uit liefde.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/105875674.webp
skop
In vegkuns moet jy goed kan skop.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/118485571.webp
doen vir
Hulle wil iets vir hulle gesondheid doen.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/106622465.webp
sit
Sy sit by die see met sonsak.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/859238.webp
oefen
Sy oefen ’n ongewone beroep uit.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/119417660.webp
glo
Baie mense glo in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/70864457.webp
bring
Die afleweringspersoon bring die kos.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/99951744.webp
vermoed
Hy vermoed dat dit sy vriendin is.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/81236678.webp
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/111063120.webp
leer ken
Vreemde honde wil mekaar leer ken.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.