Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
volg
Die kuikentjies volg altyd hul ma.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
skakel af
Sy skakel die elektrisiteit af.
tắt
Cô ấy tắt điện.
bedek
Sy bedek haar gesig.
che
Cô ấy che mặt mình.
besluit
Sy kan nie besluit watter skoene om te dra nie.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
ondersteun
Ons ondersteun ons kind se kreatiwiteit.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
reis
Hy hou daarvan om te reis en het baie lande gesien.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
brand
Hy het ’n lucifer gebrand.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
lewer kommentaar
Hy lewer elke dag kommentaar oor politiek.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
lei
Hy geniet dit om ’n span te lei.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
kap af
Die werker kap die boom af.
đốn
Người công nhân đốn cây.