Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
hang af
Ystappels hang af van die dak.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
dans
Hulle dans ’n tango uit liefde.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
skop
In vegkuns moet jy goed kan skop.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
doen vir
Hulle wil iets vir hulle gesondheid doen.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
sit
Sy sit by die see met sonsak.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
oefen
Sy oefen ’n ongewone beroep uit.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
glo
Baie mense glo in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
bring
Die afleweringspersoon bring die kos.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
vermoed
Hy vermoed dat dit sy vriendin is.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.