Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
trek in
Nuwe bure trek bo in.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
begin
Die soldate begin.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
opsom
Jy moet die sleutelpunte van hierdie teks opsom.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
let
’n Mens moet op die padtekens let.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
klop
Hy het sy teenstander in tennis geklop.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
bedek
Sy bedek haar hare.
che
Cô ấy che tóc mình.
vertrek
Die trein vertrek.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
uitstal
Moderne kuns word hier uitgestal.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
aanteken
Jy moet met jou wagwoord aanteken.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
uitvoer
Hy voer die herstelwerk uit.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.