Từ vựng
Học động từ – Amharic
ተስፋ
ብዙዎች በአውሮፓ ውስጥ የተሻለ የወደፊት ተስፋ አላቸው።
tesifa
bizuwochi be’āwiropa wisit’i yeteshale yewedefīti tesifa ālachewi.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
ኢንቨስት
ገንዘባችንን በምን ኢንቨስት ማድረግ አለብን?
īnivesiti
genizebachinini bemini īnivesiti madiregi ālebini?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
ማንሳት
ሁሉንም ፖም ማንሳት አለብን.
manisati
hulunimi pomi manisati ālebini.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
መሮጥ ጀምር
አትሌቱ መሮጥ ሊጀምር ነው።
merot’i jemiri
ātilētu merot’i lījemiri newi.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
መመለስ
መምህሩ ድርሰቶቹን ለተማሪዎቹ ይመልሳል።
memelesi
memihiru dirisetochuni letemarīwochu yimelisali.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ቅልቅል
ሠዓሊው ቀለማቱን ያቀላቅላል.
k’ilik’ili
še‘alīwi k’elematuni yak’elak’ilali.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
መምራት
ልጅቷን በእጁ ይመራታል.
memirati
lijitwani be’iju yimeratali.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
ይደውሉ
አስተማሪዬ ብዙ ጊዜ ይደውልልኛል።
yidewilu
āsitemarīyē bizu gīzē yidewililinyali.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
መሸከም
የቆሻሻ መኪናው ቆሻሻችንን ያነሳል።
meshekemi
yek’oshasha mekīnawi k’oshashachinini yanesali.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
መንዳት
መኪኖቹ በክበብ ውስጥ ይንቀሳቀሳሉ.
menidati
mekīnochu bekibebi wisit’i yinik’esak’esalu.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
መጠቀም
በየቀኑ የመዋቢያ ምርቶችን ትጠቀማለች.
met’ek’emi
beyek’enu yemewabīya miritochini tit’ek’emalechi.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.