Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
akompani
Mia koramikino ŝatas akompani min dum aĉetado.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
noti
Vi devas noti la pasvorton!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
kunigi
La lingva kurso kunigas studentojn el ĉiuj mondpartoj.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
voki
La knabino vokas sian amikon.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
respondi
Ŝi ĉiam respondas unue.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
diri
Ŝi diras al ŝi sekreton.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
veni
Ŝanco venas al vi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
veni
Mi ĝojas ke vi venis!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
cedi
Multaj malnovaj domoj devas cedi por la novaj.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
turniĝi
Vi devas turni la aŭton ĉi tie.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.