Từ vựng
Học động từ – Macedonia
меша
Таа меша сок од овошје.
meša
Taa meša sok od ovošje.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
убива
Биди внимателен, можеш некого да убиеш со таа секира!
ubiva
Bidi vnimatelen, možeš nekogo da ubieš so taa sekira!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
предизвикува
Алкохолот може да предизвикува главоболки.
predizvikuva
Alkoholot može da predizvikuva glavobolki.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
пушти напред
Никој не сака да го пушти напред на касата во супермаркетот.
pušti napred
Nikoj ne saka da go pušti napred na kasata vo supermarketot.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
троши
Таа го троши целото свое слободно време надвор.
troši
Taa go troši celoto svoe slobodno vreme nadvor.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
слабее
Тој многу слабеел.
slabee
Toj mnogu slabeel.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
претставува
Адвокатите ги претставуваат своите клиенти на суд.
pretstavuva
Advokatite gi pretstavuvaat svoite klienti na sud.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
оди со воз
Јас ќе одам таму со воз.
odi so voz
Jas ḱe odam tamu so voz.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
одговара
Таа секогаш прва одговара.
odgovara
Taa sekogaš prva odgovara.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
презема
Скакалците го презедоа.
prezema
Skakalcite go prezedoa.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
игра
Детето преферира да игра само.
igra
Deteto preferira da igra samo.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.