Từ vựng
Học động từ – Macedonia
чита
Не можам да читам без очила.
čita
Ne možam da čitam bez očila.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
гарантира
Осигурувањето гарантира заштита во случај на несреќи.
garantira
Osiguruvanjeto garantira zaštita vo slučaj na nesreḱi.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
предвиди
Тие не го предвидоа катастрофата.
predvidi
Tie ne go predvidoa katastrofata.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
очекува
Децата секогаш очекуваат со нетрпение снег.
očekuva
Decata sekogaš očekuvaat so netrpenie sneg.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
бега
Некои деца бегаат од дома.
bega
Nekoi deca begaat od doma.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
мрази
Двете момчиња се мразат.
mrazi
Dvete momčinja se mrazat.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
доаѓа нагоре
Таа доаѓа нагоре по степениците.
doaǵa nagore
Taa doaǵa nagore po stepenicite.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
пропусти
Таа пропусти важен состанок.
propusti
Taa propusti važen sostanok.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
пристигнуваат
Многу луѓе пристигнуваат со кампер за одмор.
pristignuvaat
Mnogu luǵe pristignuvaat so kamper za odmor.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
фрла
Тој ја фрла топката во кошот.
frla
Toj ja frla topkata vo košot.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
донесува
Гласникот донесува пакет.
donesuva
Glasnikot donesuva paket.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.