Từ vựng
Học động từ – Macedonia
фрли
Тој гази на фрлен пелин од банана.
frli
Toj gazi na frlen pelin od banana.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
отстранува
Занаетчијата ги отстранил старите плочки.
otstranuva
Zanaetčijata gi otstranil starite pločki.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
работи на
Тој мора да работи на сите овие досиета.
raboti na
Toj mora da raboti na site ovie dosieta.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
води
Тој ја води девојката за рака.
vodi
Toj ja vodi devojkata za raka.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
дава
Дали да му дадам пари на прошјак?
dava
Dali da mu dadam pari na prošjak?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
располага со
Децата имаат само джепни пари на располагање.
raspolaga so
Decata imaat samo džepni pari na raspolaganje.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
паркира
Велосипедите се паркирани пред куќата.
parkira
Velosipedite se parkirani pred kuḱata.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
сменува
Автомеханичарот ги сменува гумите.
smenuva
Avtomehaničarot gi smenuva gumite.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
внимава
Треба да внимавате на сообраќајните знаци.
vnimava
Treba da vnimavate na soobraḱajnite znaci.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
вкусува
Ова вкусува навистина добро!
vkusuva
Ova vkusuva navistina dobro!
có vị
Món này có vị thật ngon!
убива
Ќе ја убијам мувата!
ubiva
Ḱe ja ubijam muvata!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!