Từ vựng

Học động từ – Tagalog

cms/verbs-webp/112286562.webp
magtrabaho
Mas magaling siyang magtrabaho kaysa sa lalaki.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
cms/verbs-webp/99455547.webp
tanggapin
May ilang tao na ayaw tanggapin ang katotohanan.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/52919833.webp
ikutin
Kailangan mong ikutin ang punong ito.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/101945694.webp
matulog
Gusto nilang matulog nang maayos kahit isang gabi lang.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/104818122.webp
ayusin
Gusto niyang ayusin ang kable.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
cms/verbs-webp/121112097.webp
magpinta
Pininta ko para sa iyo ang magandang larawan!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/121102980.webp
sumama
Maaari bang sumama ako sa iyo?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
cms/verbs-webp/40632289.webp
chat
Hindi dapat magchat ang mga estudyante sa oras ng klase.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/40129244.webp
lumabas
Siya ay lumalabas mula sa kotse.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/59552358.webp
pamahalaan
Sino ang namamahala sa pera sa inyong pamilya?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/103719050.webp
develop
Sila ay nagdedevelop ng bagong estratehiya.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
cms/verbs-webp/120624757.webp
maglakad
Gusto niyang maglakad sa kagubatan.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.