Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/85871651.webp
jāiet
Man steidzami vajag atvaļinājumu; man jāiet!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
cms/verbs-webp/94633840.webp
kūpināt
Gaļu kūpina, lai to saglabātu.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/120655636.webp
atjaunināt
Mūsdienās jāatjaunina zināšanas pastāvīgi.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/112407953.webp
klausīties
Viņa klausās un dzird skaņu.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/127554899.webp
dod priekšroku
Mūsu meita nelasa grāmatas; viņa dod priekšroku savam telefonam.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/109657074.webp
izdzīt
Viena gulbis izdzina citu.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/87205111.webp
pārņemt
Locusti ir visu pārņēmuši.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/18316732.webp
braukt cauri
Automobilis brauc cauri kokam.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/119913596.webp
dot
Tēvs grib dot dēlam papildus naudu.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/74693823.webp
vajadzēt
Tev ir vajadzīga krikšķis, lai nomainītu riepu.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
cms/verbs-webp/114379513.webp
pārklāt
Ūdenslilijas pārklāj ūdeni.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/110641210.webp
sajūsmināt
Ainava viņu sajūsmināja.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.