Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
też
Pies też może siedzieć przy stole.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
już
On już śpi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
często
Powinniśmy częściej się widywać!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
kiedykolwiek
Czy kiedykolwiek straciłeś wszystkie pieniądze na akcjach?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
w dół
Patrzą na mnie w dół.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
znowu
Spotkali się znowu.
lại
Họ gặp nhau lại.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
często
Tornada nie są często widywane.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
w dół
Ona skacze w dół do wody.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
przede wszystkim
Bezpieczeństwo przede wszystkim.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
dookoła
Nie powinno się mówić dookoła problemu.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.