Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
bardzo
Dziecko jest bardzo głodne.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
tam
Idź tam, potem zapytaj jeszcze raz.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
dość
Ona jest dość szczupła.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
już
On już śpi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
prawie
Bakuń jest prawie pusty.
gần như
Bình xăng gần như hết.
rano
Muszę wstać wcześnie rano.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
w dół
On leci w dół do doliny.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
wszystkie
Tutaj można zobaczyć wszystkie flagi świata.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
w dół
Patrzą na mnie w dół.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
zbyt dużo
On zawsze pracował zbyt dużo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
znowu
Spotkali się znowu.
lại
Họ gặp nhau lại.