Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
znowu
Spotkali się znowu.
lại
Họ gặp nhau lại.
w dół
Patrzą na mnie w dół.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
często
Powinniśmy częściej się widywać!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
razem
Uczymy się razem w małej grupie.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
dość
Ona jest dość szczupła.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
zawsze
Tutaj zawsze był jezioro.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
wszędzie
Plastik jest wszędzie.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
do
Skaczą do wody.
vào
Họ nhảy vào nước.
znowu
On pisze wszystko znowu.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
już
On już śpi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.