Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
tam
Idź tam, potem zapytaj jeszcze raz.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
też
Pies też może siedzieć przy stole.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
kiedykolwiek
Czy kiedykolwiek straciłeś wszystkie pieniądze na akcjach?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
wkrótce
Ona może wkrótce wrócić do domu.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
poprawnie
Słowo nie jest napisane poprawnie.
đúng
Từ này không được viết đúng.
znowu
On pisze wszystko znowu.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
gdzieś
Królik gdzieś się schował.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kiedykolwiek
Możesz do nas dzwonić kiedykolwiek.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
do
Skaczą do wody.
vào
Họ nhảy vào nước.
trochę
Chcę trochę więcej.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.