Từ vựng
Học trạng từ – Thái
ไม่มีที่ไป
เส้นทางนี้นำไปสู่ไม่มีที่ไป
mị̀mī thī̀ pị
s̄ênthāng nī̂ nả pị s̄ū̀ mị̀mī thī̀ pị
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ที่นั่น
ไปที่นั่น, แล้วถามอีกครั้ง
thī̀ nạ̀n
pị thī̀ nạ̀n, læ̂w t̄hām xīk khrậng
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
ลงไป
พวกเขากระโดดลงไปในน้ำ
lngpị
phwk k̄heā kradod lng pị nı n̂ả
vào
Họ nhảy vào nước.
เท่ากัน
คนเหล่านี้ต่างกัน แต่เป็นคนที่มีความสุขในการทำงานเท่ากัน!
Thèā kạn
khn h̄el̀ā nī̂ t̀āng kạn tæ̀ pĕn khn thī̀ mī khwām s̄uk̄h nı kār thảngān thèā kạn!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
จริง ๆ
ฉันสามารถเชื่อเรื่องนั้นได้จริง ๆ หรือไม่?
cring «
c̄hạn s̄āmārt̄h cheụ̄̀x reụ̄̀xng nận dị̂ cring «h̄rụ̄x mị̀?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
เมื่อไหร่
เมื่อไหร่เธอจะโทรมา?
meụ̄̀x h̄ịr̀
meụ̄̀x h̄ịr̀ ṭhex ca thor mā?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
ออก
เธอกำลังออกจากน้ำ
xxk
ṭhex kảlạng xxk cāk n̂ả
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ค่อนข้าง
เธอผอมแบบค่อนข้าง
Kh̀xnk̄ĥāng
ṭhex p̄hxm bæb kh̀xnk̄ĥāng
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ออก
เด็กที่ป่วยไม่อนุญาตให้ออกไปข้างนอก
xxk
dĕk thī̀ p̀wy mị̀ xnuỵāt h̄ı̂ xxk pị k̄ĥāng nxk
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
ทั้งหมด
ที่นี่คุณสามารถเห็นธงของทุกประเทศในโลก
thậngh̄md
thī̀ nī̀ khuṇ s̄āmārt̄h h̄ĕn ṭhng k̄hxng thuk pratheṣ̄ nı lok
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
เกินไป
งานนี้เยอะเกินไปสำหรับฉัน
keinpị
ngān nī̂ yexa keinpị s̄ảh̄rạb c̄hạn
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.