Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/178653470.webp
ด้านนอก
เรากำลังทานอาหารด้านนอกวันนี้
D̂ān nxk
reā kảlạng thān xāh̄ār d̂ān nxk wạn nī̂
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
ครั้งหนึ่ง
ครั้งหนึ่ง, มีคนอยู่ในถ้ำ
khrậng h̄nụ̀ng
khrậng h̄nụ̀ng, mī khn xyū̀ nı t̄ĥả
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
เกือบ ๆ
ฉันยิงเกือบ ๆ!
keụ̄xb «
c̄hạn ying keụ̄xb «!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/121564016.webp
นาน
ฉันต้องรอนานในห้องรอ
Nān
c̄hạn t̂xng rx nān nı h̄̂xng rx
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
บางสิ่ง
ฉันเห็นบางสิ่งที่น่าสนใจ!
bāng s̄ìng
c̄hạn h̄ĕn bāng s̄ìng thī̀ ǹā s̄ncı!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/84417253.webp
ลงมา
พวกเขามองลงมาที่ฉัน
lngmā
phwk k̄heā mxng lng mā thī̀ c̄hạn
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
เร็ว ๆ นี้
เธอสามารถกลับบ้านได้เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
ṭhex s̄āmārt̄h klạb b̂ān dị̂ rĕw «nī̂
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
ไม่
ฉันไม่ชอบแคคตัส
mị̀
c̄hạn mị̀ chxb khæ khtạs̄
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
ไม่มีที่ไป
เส้นทางนี้นำไปสู่ไม่มีที่ไป
mị̀mī thī̀ pị
s̄ênthāng nī̂ nả pị s̄ū̀ mị̀mī thī̀ pị
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
อีกครั้ง
เขาเขียนทุกอย่างอีกครั้ง
xīk khrậng
k̄heā k̄heīyn thuk xỳāng xīk khrậng
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
ทุกที่
พลาสติกอยู่ทุกที่
thuk thī̀
phlās̄tik xyū̀ thuk thī̀
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.