Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/29115148.webp
แต่
บ้านมันเล็กแต่โรแมนติก
tæ̀
b̂ān mạn lĕk tæ̀ ro mæn tik
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/118228277.webp
ออก
เขาต้องการออกจากคุก
xxk
k̄heā t̂xngkār xxk cāk khuk
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
ก่อน
เธออ้วนกว่าที่เป็นตอนนี้
k̀xn
ṭhex x̂wn kẁā thī̀ pĕn txn nī̂
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
นิดหน่อย
ฉันอยากได้เพิ่มนิดหน่อย
nidh̄ǹxy
c̄hạn xyāk dị̂ pheìm nidh̄ǹxy
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
ด้วยกัน
เราเรียนรู้ด้วยกันในกลุ่มเล็กๆ
d̂wy kạn
reā reīyn rū̂ d̂wy kạn nı klùm lĕk«
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
ออกไป
เขายกเหยื่อออกไป
xxk pị
k̄heā yk h̄eyụ̄̀x xxk pị
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
ถูกต้อง
คำนี้สะกดไม่ถูกต้อง
T̄hūk t̂xng
khả nī̂ s̄akd mị̀ t̄hūk t̂xng
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
ขึ้น
เขาปีนเขาขึ้น
k̄hụ̂n
k̄heā pīn k̄heā k̄hụ̂n
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
เกินไป
งานนี้เยอะเกินไปสำหรับฉัน
keinpị
ngān nī̂ yexa keinpị s̄ảh̄rạb c̄hạn
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ด้วย
สุนัขก็ยังได้อนุญาตให้นั่งที่โต๊ะด้วย
d̂wy
s̄unạk̄h k̆ yạng dị̂ xnuỵāt h̄ı̂ nạ̀ng thī̀ tóa d̂wy
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
นาน
ฉันต้องรอนานในห้องรอ
Nān
c̄hạn t̂xng rx nān nı h̄̂xng rx
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.