Từ vựng
Học trạng từ – Thái
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
xākhār phāṇichy̒ ca t̄hūk peid thī̀ nī̀ rĕw «nī̂
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
ทำไม
เด็ก ๆ อยากทราบว่าทำไมทุกอย่างเป็นอย่างไร
thảmị
dĕk «xyāk thrāb ẁā thảmị thuk xỳāng pĕn xỳāngrị
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
ทั้งวัน
แม่ต้องทำงานทั้งวัน
thậng wạn
mæ̀ t̂xng thảngān thậng wạn
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
ตลอดเวลา
ที่นี่เคยมีทะเลสาบตลอดเวลา
Tlxd welā
thī̀ nī̀ khey mī thales̄āb tlxd welā
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
ออก
เธอกำลังออกจากน้ำ
xxk
ṭhex kảlạng xxk cāk n̂ả
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ไม่มีที่ไป
เส้นทางนี้นำไปสู่ไม่มีที่ไป
mị̀mī thī̀ pị
s̄ênthāng nī̂ nả pị s̄ū̀ mị̀mī thī̀ pị
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ออก
เขาต้องการออกจากคุก
xxk
k̄heā t̂xngkār xxk cāk khuk
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
ทุกเวลา
คุณสามารถโทรหาเราทุกเวลา
thuk welā
khuṇ s̄āmārt̄h thor h̄ā reā thuk welā
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
พรุ่งนี้
ไม่มีใครรู้ว่าพรุ่งนี้จะเป็นอย่างไร
Phrùngnī̂
mị̀mī khır rū̂ ẁā phrùngnī̂ ca pĕn xỳāngrị
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
ทุกที่
พลาสติกอยู่ทุกที่
thuk thī̀
phlās̄tik xyū̀ thuk thī̀
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.