Từ vựng
Học trạng từ – Thái
บน
เขาปีนขึ้นหลังคาและนั่งบนนั้น
bn
k̄heā pīn k̄hụ̂n h̄lạngkhā læa nạ̀ng bn nận
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ไปที่ไหน
การเดินทางกำลังไปที่ไหน?
Pị thī̀h̄ịn
kār deinthāng kảlạng pị thī̀h̄ịn?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
ทั้งวัน
แม่ต้องทำงานทั้งวัน
thậng wạn
mæ̀ t̂xng thảngān thậng wạn
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
rxb «
khn mị̀ khwr phūd rxb «pạỵh̄ā
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
มาก
ฉันอ่านหนังสือมากจริง ๆ
māk
c̄hạn x̀ān h̄nạngs̄ụ̄x māk cring «
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
เท่ากัน
คนเหล่านี้ต่างกัน แต่เป็นคนที่มีความสุขในการทำงานเท่ากัน!
Thèā kạn
khn h̄el̀ā nī̂ t̀āng kạn tæ̀ pĕn khn thī̀ mī khwām s̄uk̄h nı kār thảngān thèā kạn!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ไม่เคย
คนควรไม่เคยยอมแพ้
mị̀ khey
khn khwr mị̀ khey yxm phæ̂
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
บางสิ่ง
ฉันเห็นบางสิ่งที่น่าสนใจ!
bāng s̄ìng
c̄hạn h̄ĕn bāng s̄ìng thī̀ ǹā s̄ncı!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ทุกเวลา
คุณสามารถโทรหาเราทุกเวลา
thuk welā
khuṇ s̄āmārt̄h thor h̄ā reā thuk welā
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
xākhār phāṇichy̒ ca t̄hūk peid thī̀ nī̀ rĕw «nī̂
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.