Từ vựng

Học trạng từ – Ả Rập

cms/adverbs-webp/23708234.webp
بشكل صحيح
الكلمة ليست مكتوبة بشكل صحيح.
bishakl sahih
alkalimat laysat maktubatan bishakl sahihin.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
في البيت
الأمور أجمل في البيت!
fi albayt
al‘umur ‘ajmal fi albayta!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/154535502.webp
قريبًا
سيتم فتح مبنى تجاري هنا قريبًا.
qryban
sayatimu fath mabnan tijariin huna qryban.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
عليه
يتسلق إلى السطح ويجلس عليه.
ealayh
yatasalaq ‘iilaa alsath wayajlis ealayhi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
قبل
كانت أسمن قبل من الآن.
qabl
kanat ‘asman qabl min alan.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
تمامًا
هي نحيفة تمامًا.
tmaman
hi nahifat tmaman.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
طويلاً
كان علي الانتظار طويلاً في غرفة الانتظار.
twylaan
kan ealiu aliantizar twylaan fi ghurfat aliantizari.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
خارج
الطفل المريض لا يسمح له بالخروج.
kharij
altifl almarid la yusmah lah bialkharuwji.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
أيضًا
الكلب مسموح له أيضًا بالجلوس على الطاولة.
aydan
alkalb masmuh lah aydan bialjulus ealaa altaawilati.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
في مكان ما
أخفى الأرنب نفسه في مكان ما.
fi makan ma
‘akhfaa al‘arnab nafsah fi makan ma.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
داخل
الاثنين قادمين من الداخل.
dakhil
aliathnayn qadimayn min aldaakhila.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
أبدًا
هل خسرت أبدًا كل أموالك في الأسهم؟
abdan
hal khasirat abdan kula ‘amwalik fi al‘ashim?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?