Từ vựng
Học trạng từ – Bosnia
sve
Ovdje možete vidjeti sve zastave svijeta.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
bilo kada
Možete nas nazvati bilo kada.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
upravo
Ona se upravo probudila.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
ali
Kuća je mala ali romantična.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ikada
Jeste li ikada izgubili sav svoj novac na dionicama?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
veoma
Dijete je veoma gladno.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
previše
Posao mi postaje previše.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
unutra
Da li on ulazi unutra ili izlazi?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
na njemu
On se penje na krov i sjedi na njemu.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
pola
Čaša je pola prazna.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
kući
Vojnik želi ići kući svojoj porodici.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.