Từ vựng
Học trạng từ – Indonesia
ke mana-mana
Jejak ini mengarah ke mana-mana.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
dengan benar
Kata ini tidak dieja dengan benar.
đúng
Từ này không được viết đúng.
ke atas
Dia sedang mendaki gunung ke atas.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
ke bawah
Dia jatuh dari atas ke bawah.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
lagi
Dia menulis semuanya lagi.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
hampir
Saya hampir kena!
gần như
Tôi gần như trúng!
pergi
Dia membawa mangsanya pergi.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
kapan saja
Anda bisa menelepon kami kapan saja.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
terlalu banyak
Dia selalu bekerja terlalu banyak.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
ke bawah
Dia melompat ke bawah ke air.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
sudah
Dia sudah tertidur.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.