Từ vựng
Học trạng từ – Serbia
превише
Он је увек превише радио.
previše
On je uvek previše radio.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
negde
Зец се negde сакрио.
negde
Zec se negde sakrio.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
поново
Срели су се поново.
ponovo
Sreli su se ponovo.
lại
Họ gặp nhau lại.
доле
Гледају ме одозго.
dole
Gledaju me odozgo.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
горе
Пење се на планину горе.
gore
Penje se na planinu gore.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
тамо
Циљ је тамо.
tamo
Cilj je tamo.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
свуда
Пластика је свуда.
svuda
Plastika je svuda.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
у
Они скачу у воду.
u
Oni skaču u vodu.
vào
Họ nhảy vào nước.
врло
Дете је врло гладно.
vrlo
Dete je vrlo gladno.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
исто
Ови људи су различити, али су исто оптимистични!
isto
Ovi ljudi su različiti, ali su isto optimistični!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
пре
Она је пре била дебеља него сада.
pre
Ona je pre bila debelja nego sada.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.