Từ vựng
Học trạng từ – Pashto
غوځل
موږ باید غوځل یو بل ته وګورو.
ghōẓal
mūṛ bāyad ghōẓal yaw bal ta wagōrū.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
یوازې
زه یوازې په شپې ښار کې ونیسم.
yawāza
za yawāza pə shpē khaṛ ka wanīsam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
څنګه
د اوسېدونکو ته څنګه هر یو شی همداسې دی یې وغواښتل غواړي.
tsanga
da owzēdawnkaw ta tsanga har yu shi hemdāsay de yay wghawṭal ghwaṛi.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
یو څه
زه یو څه ورته غواړم.
yu ṣa
zə yu ṣa wrta ġwāṛum.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
بیرته
هغوی د شکار بیرته واخلي.
beerta
haghwai da shikar beerta wakhli.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
ژر
یې ژر د کور ته وروسته شي.
zhər
yay zhər da kor ta waroṣta shi.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
صحیح
کلمه صحیح نه ده ليکلی.
ṣaḥīḥ
kalma ṣaḥīḥ na də liklī.
đúng
Từ này không được viết đúng.
کله
کله یې زنګولی شي؟
kale
kale yē zangulī shī?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
pukhwaani
da kor de pukhwaani wi.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
ډیر
د وچ کوچنۍ ډیر ژځمن دی.
ḍēr
da wach kōchnē ḍēr žaṣam daī.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
ghwaṛīdo
ṭūfaanān ghwaṛīdo na dē chi wgūrl shē.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.