Từ vựng

Học trạng từ – Pashto

cms/adverbs-webp/177290747.webp
غوځل
موږ باید غوځل یو بل ته وګورو.
ghōẓal
mūṛ bāyad ghōẓal yaw bal ta wagōrū.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/170728690.webp
یوازې
زه یوازې په شپې ښار کې ونیسم.
yawāza
za yawāza pə shpē khaṛ ka wanīsam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
څنګه
د اوسېدونکو ته څنګه هر یو شی همداسې دی یې وغواښتل غواړي.
tsanga
da owzēdawnkaw ta tsanga har yu shi hemdāsay de yay wghawṭal ghwaṛi.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
یو څه
زه یو څه ورته غواړم.
yu ṣa
zə yu ṣa wrta ġwāṛum.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
بیرته
هغوی د شکار بیرته واخلي.
beerta
haghwai da shikar beerta wakhli.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
ژر
یې ژر د کور ته وروسته شي.
zhər
yay zhər da kor ta waroṣta shi.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
صحیح
کلمه صحیح نه ده ليکلی.
ṣaḥīḥ
kalma ṣaḥīḥ na də liklī.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
کله
کله یې زنګولی شي؟
kale
kale yē zangulī shī?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/135007403.webp
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
pukhwaani
da kor de pukhwaani wi.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/172832880.webp
ډیر
د وچ کوچنۍ ډیر ژځمن دی.
ḍēr
da wach kōchnē ḍēr žaṣam daī.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
ghwaṛīdo
ṭūfaanān ghwaṛīdo na dē chi wgūrl shē.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
یو ځل
یو ځل، خلک د غار کښې ژوندوي وو.
yu ṭhal
yu ṭhal, khəlk da ghaar khe zhundawi wu.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.