Từ vựng
Học tính từ – Ý
terzo
un terzo occhio
thứ ba
đôi mắt thứ ba
centrale
il mercato centrale
trung tâm
quảng trường trung tâm
pronto al decollo
l‘aereo pronto al decollo
sẵn sàng cất cánh
chiếc máy bay sẵn sàng cất cánh
ragionevole
la produzione di energia ragionevole
hợp lý
việc sản xuất điện hợp lý
molto
molto capitale
nhiều
nhiều vốn
dolce
il dolcetto dolce
ngọt
kẹo ngọt
rosso
un ombrello rosso
đỏ
cái ô đỏ
aperto
il tendaggio aperto
mở
bức bình phong mở
verde
la verdura verde
xanh lá cây
rau xanh
improbabile
un lancio improbabile
không thể tin được
một ném không thể tin được
poco
poco cibo
ít
ít thức ăn