Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
法律的
法律问题
fǎlǜ de
fǎlǜ wèntí
pháp lý
một vấn đề pháp lý
黑暗的
黑暗的夜晚
hēi‘àn de
hēi‘àn de yèwǎn
tối
đêm tối
混浊的
混浊的啤酒
húnzhuó de
húnzhuó de píjiǔ
đục
một ly bia đục
恋爱中的
一对恋爱中的夫妇
liàn‘ài zhōng de
yī duì liàn‘ài zhōng de fūfù
đang yêu
cặp đôi đang yêu
自制的
自制的草莓酒
zìzhì de
zìzhì de cǎoméi jiǔ
tự làm
bát trái cây dâu tự làm
开放
打开的窗帘
kāifàng
dǎkāi de chuānglián
mở
bức bình phong mở
紫色的
紫色的花
zǐsè de
zǐsè de huā
màu tím
bông hoa màu tím
可食用
可食用的辣椒
kě shíyòng
kě shíyòng de làjiāo
có thể ăn được
ớt có thể ăn được
肥胖
肥胖的鱼
féipàng
féipàng de yú
béo
con cá béo
全球的
全球经济
quánqiú de
quánqiú jīngjì
toàn cầu
nền kinh tế toàn cầu
健康的
健康的女人
jiànkāng de
jiànkāng de nǚrén
khỏe mạnh
phụ nữ khỏe mạnh